Bản dịch của từ Far north trong tiếng Việt
Far north
Phrase

Far north(Phrase)
fˈɑː nˈɔːθ
ˈfɑr ˈnɔrθ
01
Phần cực Bắc của một địa điểm hoặc vùng lãnh thổ
The northernmost part of a place or region
Ví dụ
Ví dụ
03
Thường chỉ đến các khu vực địa lý hoặc vùng miền nằm xa xích đạo ở vĩ độ Bắc.
Often refers to geographical areas or regions situated far from the equator in northern latitudes
Ví dụ
