Bản dịch của từ Farmland trong tiếng Việt
Farmland
Noun [U/C]

Farmland(Noun)
fˈɑːmlənd
ˈfɑrmɫənd
01
Đất nông nghiệp thuộc sở hữu của một cá nhân hoặc tổ chức
The agricultural land that belongs to a single person or entity
归属于一个人或实体的农用土地
Ví dụ
02
Đất được sử dụng cho nông nghiệp, đặc biệt là ở những khu vực rộng lớn để trồng cây ăn quả hoặc chăn nuôi.
Land that is used for farming especially in large areas for crops or livestock
这片土地主要用于农业,特别是在广阔的地区种植水果或进行养殖。
Ví dụ
03
Một khu vực đất nơi nông nghiệp đã được thực hiện.
An area of land where agriculture is practiced
农业用地
Ví dụ
