Bản dịch của từ Fart trong tiếng Việt

Fart

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fart(Noun)

fˌɑɹt
fˌɑɹt
01

Một người nhàm chán hoặc đáng khinh.

A boring or contemptible person.

Ví dụ
02

Gió phát ra từ hậu môn.

An emission of wind from the anus.

Ví dụ

Dạng danh từ của Fart (Noun)

SingularPlural

Fart

Farts

Fart(Verb)

fˌɑɹt
fˌɑɹt
01

Lãng phí thời gian vào những việc ngớ ngẩn hoặc tầm thường.

Waste time on silly or trivial things.

Ví dụ
02

Phát ra gió từ hậu môn.

Emit wind from the anus.

Ví dụ

Dạng động từ của Fart (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Fart

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Farted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Farted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Farts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Farting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ