Anh - Việt
fart about
Verb
fart about (Verb)
/fˈɑɹt əbˈaʊt/
/fˈɑɹt əbˈaʊt/
AI
Ví dụ
Nhiều sinh viên lãng phí thời gian thay vì ôn thi IELTS.Many students fart about instead of studying for the IELTS exam.
Sinh viên không lãng phí thời gian trong các cuộc thảo luận nhóm quan trọng.Students do not fart about during important group discussions.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Họ thường đùa giỡn trong các sự kiện xã hội, bỏ qua các cuộc thảo luận chính.They often fart about during social events, ignoring the main discussions.
Cô ấy không đùa giỡn khi lên kế hoạch cho các buổi gặp mặt xã hội.She doesn’t fart about when planning her social gatherings efficiently.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Tham gia vào các hoạt động không có mục đích hoặc vu vơ.
To engage in aimless or frivolous activities.
Ví dụ
Nhiều thanh thiếu niên lãng phí thời gian thay vì học cho kỳ thi IELTS.Many teenagers fart about instead of studying for the IELTS exam.
Sinh viên không nên lãng phí thời gian trong các buổi thảo luận nhóm chuẩn bị IELTS.Students should not fart about during group discussions for IELTS preparation.
Từ tiếng Việt gần nghĩa