Bản dịch của từ Fart about trong tiếng Việt

Fart about

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fart about(Verb)

fˈɑɹt əbˈaʊt
fˈɑɹt əbˈaʊt
01

Lãng phí thời gian hoặc cư xử ngu ngốc, hay điên rồ một cách ngu xuẩn.

Wasting time or acting silly.

浪费时间或者做一些愚蠢的事情。

Ví dụ
02

Chơi đùa rối tung một cách vô tư hoặc để vui vẻ.

Playing around in a carefree or cheerful manner.

随意玩耍,嬉闹

Ví dụ
03

Tham gia vào các hoạt động vô nghĩa hoặc lãng phí thời gian

Participate in aimless or trivial activities.

从事无意义或轻浮的活动

Ví dụ