Anh - Việt

Bản dịch của từ Fattening trong tiếng Việt

fattening

Adjective

fattening (Adjective)

/fˈætənɪŋ/
/fˈætnɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Gây tăng cân; thường dùng cho thực phẩm có nhiều calo nhưng ít giá trị dinh dưỡng, dễ làm người ăn lên cân.

That causes weight gain often of high calorie food with relatively little nutritive value.

Ví dụ
Ăn đồ ăn nhanh làm tăng cân và không tốt cho cơ thể.Eating fast food is fattening and unhealthy for your body.
Tránh đồ uống có đường là quan trọng để ngăn chặn tác động tăng cân.Avoiding sugary drinks is important to prevent fattening effects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh