Anh - Việt
calorie
Noun Countable
calorie (Noun Countable)
/kˈælərˌi/
/ˈkæɫɝi/
AI
Ví dụ
Trong bài nói của Minh, một calo làm nóng một gam nước thêm một độ.In Minh's speech, one calorie heats one gram of water one degree.
Trong buổi nói chuyện sức khỏe cộng đồng, calo không phải đơn vị năng lượng duy nhất.At the community health talk, a calorie is not the only energy unit.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Trong buổi nói chuyện dinh dưỡng cộng đồng của Mai, một calo đo năng lượng từ thực phẩm.One calorie measures food energy in Mai's community nutrition talk.
Trong cuộc họp ở trường của Nam, một calo không cho thấy toàn bộ dinh dưỡng.One calorie does not show all nutrition at Nam's school meeting.
Từ tiếng Việt gần nghĩa