Bản dịch của từ Favoring military action trong tiếng Việt

Favoring military action

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Favoring military action(Phrase)

fˈeɪvərɪŋ mˈɪlɪtəri ˈækʃən
ˈfeɪvɝɪŋ ˈmɪɫəˌtɛri ˈækʃən
01

Một thái độ hoặc chính sách ưu tiên can thiệp quân sự

An attitude or policy that prioritizes military intervention

Ví dụ
02

Hành động ủng hộ hoặc ưu tiên các phương án quân sự hơn là các phương án ngoại giao.

The act of supporting or preferring military options over diplomatic ones

Ví dụ
03

Xu hướng ủng hộ việc sử dụng sức mạnh trong quan hệ quốc tế.

A tendency to endorse the use of force in international relations

Ví dụ