Bản dịch của từ Favoritism in governance trong tiếng Việt
Favoritism in governance
Noun [U/C]

Favoritism in governance(Noun)
fˈeɪvərɪtˌɪzəm ˈɪn ɡˈʌvənəns
ˈfeɪvɝəˌtɪzəm ˈɪn ˈɡəvɝnəns
Ví dụ
02
Hình thức ưu đãi bất công dành cho một người hoặc nhóm người này nhằm trục lợi bất hợp pháp từ người khác.
Unfair preferential treatment towards an individual or group can put others at a disadvantage.
偏袒某人或某群体,优待他们而损害到其他人,这种做法被称为偏袒或优待不公。
Ví dụ
03
Hành động thiên vị trong các quyết định, đặc biệt là trong bối cảnh chính trị hoặc tổ chức
Actions that demonstrate bias in decision-making, especially in political or organizational contexts.
这种行为在做决策时表现出偏袒,尤其是在政治或组织背景下更为明显。
Ví dụ
