Bản dịch của từ Feast table trong tiếng Việt
Feast table
Noun [U/C]

Feast table(Noun)
fˈiːst tˈeɪbəl
ˈfist ˈteɪbəɫ
01
Bàn được dành cho việc ăn uống trong một bữa tiệc hoặc bữa ăn lớn.
A table designated for the consumption of a feast or large meal
Ví dụ
02
Một chiếc bàn lớn được bày biện đầy thức ăn cho một bữa tiệc hoặc lễ kỷ niệm.
A large table set with food for a feast or celebration
Ví dụ
03
Một chiếc bàn dùng để phục vụ và ăn uống, đặc biệt trong các dịp lễ hội.
A table used for serving and eating meals especially during festive occasions
Ví dụ
