Anh - Việt

Bản dịch của từ Featheriness trong tiếng Việt

featheriness

AdjectiveNoun

featheriness (Adjective)

/ˈfɛ.ðɚ.i.nəs/
/ˈfɛ.ðɚ.i.nəs/
AI

Nghĩa 01

Mang đặc tính như lông: nhẹ nhàng, mềm mại và mỏng manh như chiếc lông vũ.

having the quality or state of being like a feather light and soft.

Ví dụ
Sự nhẹ nhàng của chiếc váy khiến nó hoàn hảo cho bữa tiệc mùa hè.The featheriness of her dress made it perfect for the summer party.
Bài phát biểu của anh ấy không nhẹ nhàng; nó cảm thấy nặng nề và nghiêm túc.His speech was not featheriness; it felt heavy and serious instead.

featheriness (Noun)

/ˈfɛ.ðɚ.i.nəs/
/ˈfɛ.ðɚ.i.nəs/
AI

Nghĩa 01

Tính chất nhẹ như lông vũ: cảm giác rất nhẹ nhàng, mịn màng và mềm mại giống như lông chim.

the quality or state of being like a feather lightness and softness.

Ví dụ
Sự nhẹ nhàng của chiếc váy khiến nó hoàn hảo cho các bữa tiệc mùa hè.The featheriness of her dress made it perfect for summer parties.
Sự nhẹ nhàng của chiếc sofa không phù hợp với phòng khách trang trọng.The featheriness of the sofa does not suit the formal living room.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh