Anh - Việt

Bản dịch của từ Feathers trong tiếng Việt

feathers

Noun

feathers (Noun)

/fˈɛðəz/
/ˈfɛðɝz/
AI

Nghĩa 01 · Một chiếc lông đơn lẻ trong lớp lông của chim.

Một chiếc lông đơn lẻ trong lớp lông của chim.

A single one of these coverings

Ví dụ
Lông chim thường được dùng làm mũ truyền thống trong các sự kiện xã hội.Bird feathers are often used in traditional hats for social events.
Anh ấy không thích có lông trên áo khoác khi đi dự tiệc.He does not like feathers in his jacket during social gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Dùng ẩn dụ để chỉ các lông hay trang trí mảnh mai giống như lông chim.

Dùng ẩn dụ để chỉ các lông hay trang trí mảnh mai giống như lông chim.

Used metaphorically to describe plumes or fine decorations resembling bird feathers

Ví dụ
Chiếc mũ của cô ấy có những chiếc lông vũ nhiều màu cho chủ đề bữa tiệc.Her hat had colorful feathers for the party theme.
Bộ trang phục không có lông vũ như bộ truyền thống.The costume does not have feathers like the traditional one.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Lớp lông nhẹ, mềm bao phủ cơ thể chim, giúp cách nhiệt và hỗ trợ bay.

Lớp lông nhẹ, mềm bao phủ cơ thể chim, giúp cách nhiệt và hỗ trợ bay.

The soft light growth that covers the bodies of birds providing insulation and enabling flight

Ví dụ
Lông chim giúp bảo vệ khỏi lạnh trong nhiều nền văn hóa xã hội.Bird feathers help protect from cold in many social cultures.
Không phải tất cả chim đều rụng lông trong các sự kiện xã hội ngoài tổ.Not all birds lose their feathers during social events outside nests.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh