Anh - Việt

Bản dịch của từ Fetal monitor trong tiếng Việt

fetal monitor

Noun

fetal monitor (Noun)

/fˈitəl mˈɑnətɚ/
/fˈitəl mˈɑnətɚ/
AI

Nghĩa 01

Một thiết bị được sử dụng để theo dõi nhịp tim của thai nhi trong suốt thai kỳ và quá trình sinh nở.

A device used to monitor the heart rate of a fetus during pregnancy and labor.

Ví dụ
Máy theo dõi thai nhi hiển thị nhịp tim của bé trong lúc Sarah sinh.The fetal monitor displayed the baby's heart rate during Sarah's labor.
Bác sĩ đã không sử dụng máy theo dõi thai nhi trong khi sinh tại nhà.The doctor did not use a fetal monitor during the home birth.

Nghĩa 02

Một hệ thống cung cấp thông tin về sức khỏe của thai nhi bằng cách đo các dấu hiệu sinh tồn.

A system that provides information on the well-being of a fetus by measuring vital signs.

Ví dụ
Thiết bị theo dõi thai nhi cho thấy nhịp tim mạnh trong buổi siêu âm.The fetal monitor showed a strong heartbeat during the ultrasound session.
Nhiều bệnh viện không có thiết bị theo dõi thai nhi cho từng bệnh nhân.Many hospitals do not have a fetal monitor for every patient.

Nghĩa 03

Một công cụ được sử dụng trong sản khoa để đánh giá tình trạng nguy kị của thai nhi và hướng dẫn các can thiệp y tế.

A tool used in obstetrics to assess fetal distress and guide medical interventions.

Ví dụ
Máy theo dõi thai nhi đã giúp bác sĩ trong ca sinh khó khăn của Emma tuần trước.The fetal monitor helped doctors during Emma's complicated labor last week.
Các bệnh viện không thể hoạt động nếu thiếu máy theo dõi thai nhi trong phòng sinh.Hospitals cannot function without a reliable fetal monitor in the delivery room.