Bản dịch của từ Fibrillate trong tiếng Việt

Fibrillate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fibrillate (Verb)

fˈɪbɹileɪt
fˈɪbɹileɪt
01

(động từ) Khi một cơ, đặc biệt là cơ tim, co rút không đồng bộ khiến các sợi cơ rung lắc hoặc giật nhỏ, làm cho cơ không thể co bóp bình thường (ví dụ: rung tâm thất).

Of a muscle especially in the heart make a quivering movement due to uncoordinated contraction of the individual fibrils.

Ví dụ
02

(động từ) tách sợi, làm sợi bị nứt tách thành nhiều sợi nhỏ (fibril). Dùng để mô tả khi một sợi (như sợi vải, sợi thực vật) bị tách ra thành các sợi nhỏ hơn.

Of a fibre split up into fibrils.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ