Bản dịch của từ Field athlete trong tiếng Việt

Field athlete

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Field athlete(Noun)

fˈiːld ˈatliːt
ˈfiɫd ˈæθˈɫit
01

Một người chuyên về các môn thể thao ngoài trời thường được thực hiện trên một sân.

Someone specialized in outdoor sports disciplines typically performed on a field

Ví dụ
02

Một người tham gia vào thể thao điền kinh, đặc biệt là ở các môn trong nhóm lĩnh vực.

A person who participates in athletics particularly in a field category

Ví dụ
03

Một vận động viên tham gia các môn thi đấu điền kinh như nhảy xa hoặc ném đĩa.

An athlete who competes in a field event such as long jump or discus throw

Ví dụ