Bản dịch của từ Field audit trong tiếng Việt

Field audit

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Field audit(Noun)

fˈild ˈɔdɨt
fˈild ˈɔdɨt
01

Việc kiểm tra hồ sơ hoặc các hoạt động tài chính diễn ra tại chỗ.

An on-site review of accounting records or financial practices is carried out.

现场检查财务记录或操作情况。

Ví dụ
02

Một bài đánh giá và kiểm tra việc tuân thủ các tiêu chuẩn hoặc quy định cụ thể trong lĩnh vực hoạt động.

This is an evaluation and review of compliance with specific standards or regulations in a particular field.

对在某个行业中的标准或规定的遵守情况进行评估和审查。

Ví dụ
03

Đánh giá hiệu quả của một chương trình hoặc dự án được thực hiện bên ngoài môi trường văn phòng.

An evaluation of the effectiveness of a program or project conducted outside the office environment.

在办公室之外进行的项目或方案效果评估

Ví dụ