Bản dịch của từ Filar trong tiếng Việt

Filar

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Filar(Noun)

fˈaɪləɹ
fˈaɪləɹ
01

Một sợi chỉ hoặc dây nhỏ, thường được xoắn cùng với các sợi khác để tạo thành một sợi dây lớn hơn (ví dụ thành dây thừng).

A thread or wire especially one that is twisted together with others to make a rope.

一根细线或电线,通常与其他线缠绕在一起形成绳索。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Filar(Adjective)

fˈaɪləɹ
fˈaɪləɹ
01

Liên quan đến hoặc có cấu tạo từ các sợi nhỏ, như sợi chỉ, sợi dây hoặc mô sợi trong cơ thể.

Relating to or consisting of threads or wires especially fibrous tissue.

与纤维或线状物质相关的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ