Anh - Việt

Bản dịch của từ Filar trong tiếng Việt

filar

AdjectiveNoun

filar (Adjective)

/fˈaɪləɹ/
/fˈaɪləɹ/
AI

Nghĩa 01 · Liên quan đến hoặc có cấu tạo từ các sợi nhỏ, như sợi chỉ, sợi dây hoặc mô sợi trong cơ thể.

Liên quan đến hoặc có cấu tạo từ các sợi nhỏ, như sợi chỉ, sợi dây hoặc mô sợi trong cơ thể.

relating to or consisting of threads or wires especially fibrous tissue.

Ví dụ
Các kết nối filar giữa các cộng đồng củng cố mối quan hệ xã hội.The filar connections between communities strengthen social bonds and support networks.
Dự án không bao gồm bất kỳ cấu trúc filar nào cho sự tham gia cộng đồng.The project did not include any filar structures for community engagement.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

filar (Noun)

/fˈaɪləɹ/
/fˈaɪləɹ/
AI

Nghĩa 01 · Một sợi chỉ hoặc dây nhỏ, thường được xoắn cùng với các sợi khác để tạo thành một sợi dây lớn hơn (ví dụ thành dây thừng).

Một sợi chỉ hoặc dây nhỏ, thường được xoắn cùng với các sợi khác để tạo thành một sợi dây lớn hơn (ví dụ thành dây thừng).

a thread or wire especially one that is twisted together with others to make a rope.

Ví dụ
Sợi dây của dự án cộng đồng rất mạnh mẽ và bền bỉ.The filar of the community project was very strong and durable.
Sợi dây được sử dụng trong trang trí lễ hội không rất nhiều màu sắc.The filar used in the festival decorations was not very colorful.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh