Bản dịch của từ Film buff trong tiếng Việt
Film buff
Noun [U/C]

Film buff(Noun)
fˈɪlm bˈʌf
ˈfɪɫm ˈbəf
01
Một người đam mê phim ảnh thường đặc biệt quan tâm đến lịch sử hoặc kỹ thuật của điện ảnh
A film enthusiast usually pays special attention to the history of cinema or filmmaking techniques.
一个电影爱好者,通常对电影历史或技巧有特别的兴趣
Ví dụ
02
Một nhà phê bình phim hoặc người sành điệu xem và bàn luận về phim ảnh nhiều
A film critic or cinema expert spends a lot of time watching and discussing movies.
一个电影评论家或影评专家会花很多时间去欣赏和讨论各种电影。
Ví dụ
03
Một người cực kỳ am hiểu về phim ảnh và thích xem chúng
He's very knowledgeable about movies and enjoys watching them.
一个对电影非常了解且喜欢看电影的人
Ví dụ
