Anh - Việt

Bản dịch của từ Critic trong tiếng Việt

critic

Noun

critic (Noun)

/kɹˈɪɾɪk/
/kɹˈɪɾɪk/
AI

Nghĩa 01

Người chuyên đánh giá, phê bình các tác phẩm văn học, nghệ thuật (như sách, phim, tranh, âm nhạc), thường làm nghề nhận xét, phân tích và cho ý kiến về giá trị, ưu khuyết điểm của tác phẩm.

A person who judges the merits of literary or artistic works, especially one who does so professionally.

Ví dụ
Người phê bình phim khen ngợi cách tiếp cận sáng tạo của đạo diễn.The film critic praised the director's innovative approach to storytelling.
Người phê bình nghệ thuật đã chỉ trích gay gắt cuộc triển lãm mới thiếu sâu sắc.The art critic harshly criticized the new exhibition for lacking depth.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Người chỉ trích; người đưa ra ý kiến không tốt hoặc phê bình về ai đó hoặc điều gì đó.

A person who expresses an unfavourable opinion of something.

Ví dụ
Người phê bình chỉ trích bộ phim mới vì thiếu sáng tạo.The critic slammed the new movie for its lack of originality.
Đánh giá của người phê bình về nhà hàng là khắc nghiệt và tiêu cực.The critic's review of the restaurant was harsh and negative.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của critic (Noun)

SingularPlural

critic

critics

Kết hợp từ của critic (Noun)

ADJECTIVE + criticPREPOSITIONVERB + criticcritic + VERB
Kết hợp từ của critic
Collocation
Ví dụ

nhà phê bình uy tín

distinguished critic

Nhà phê bình xuất sắc khen ngợi chính sách xã hội của Tổng thống Biden.

The distinguished critic praised the social policies of President Biden.

nhà phê bình kiên định

persistent critic

Trong lớp viết IELTS của tôi, một người phê bình kiên trì tên là Anna luôn giúp tôi cải thiện các bài luận về xã hội.

In my IELTS writing class, a persistent critic named Anna always helps me improve my social essays.

nhà phê bình thù địch

hostile critic

Trong bài luận về giai cấp xã hội, học sinh đề cập đến một nhà phê bình thù địch đã cho điểm thấp.

In the social class essay, the student mentioned a hostile critic who gave a low score.

nhà phê bình âm nhạc

vocal critic

Maria là một người phê bình có tiếng nói về mạng xã hội vì lan truyền tin giả nhanh chóng.

Maria is a vocal critic of social media for spreading fake news quickly.

nhà phê bình ồn ào

vociferous critic

Anh ấy là một người chỉ trích mạnh mẽ nhạc lớn tại các bữa tiệc xã hội.

He is a vociferous critic of loud music at social parties.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh