Bản dịch của từ Filo trong tiếng Việt

Filo

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Filo(Noun)

01

Loại bột/da bánh mỏng, được cán/giạng thành từng lá rất mỏng, dùng xếp lớp để làm các món bánh ngọt hoặc mặn (như baklava hay börek) trong ẩm thực Địa Trung Hải và Trung Đông.

A kind of dough that can be stretched into very thin sheets used in layers to make both sweet and savoury pastries especially in eastern Mediterranean cooking.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh