Anh - Việt
findings
Noun
findings (Noun)
/fˈaɪndɪŋz/
/ˈfaɪndɪŋz/
AI
Nghĩa 01
Một thông tin được phát hiện trong quá trình tìm kiếm hoặc điều tra.
A piece of information that is discovered during a search or investigation
Ví dụ
Các phát hiện năm 2023 hỗ trợ bài luận IELTS của Linh về mạng xã hội.The 2023 findings support Linh's IELTS essay on social media.
Kết quả điều tra của Liên Hợp Quốc không ủng hộ quan điểm IELTS của Nam về nghèo đói năm 2022.UN findings did not support Nam's IELTS claim about poverty in 2022.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Hành động khám phá hoặc phát hiện ra điều gì đó.
The act of discovering or uncovering something
Ví dụ
Những phát hiện của Maria cho thấy vì sao cử tri trẻ tránh các cuộc họp cộng đồng.Maria's findings revealed why young voters avoided local community meetings.
Những phát hiện từ khảo sát năm 2023 không làm rõ nguyên nhân cô lập xã hội.The 2023 survey findings did not uncover causes of social isolation.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Kết quả hoặc kết luận được rút ra từ nghiên cứu hoặc cuộc điều tra.
The results or conclusions drawn from research or an investigation
Ví dụ
Kết quả nghiên cứu của tiến sĩ Lee cho thấy 60% thanh thiếu niên cảm thấy cô đơn.Dr. Lee's findings show that 60% of teens feel lonely.
Phát hiện năm 2023 của Maya không cho thấy mạng xã hội liên quan đến lo âu.Maya's 2023 findings did not link social media to anxiety.
Từ tiếng Việt gần nghĩa