Anh - Việt

Bản dịch của từ Fingerprints trong tiếng Việt

fingerprints

NounVerb

fingerprints (Noun)

/fˈɪŋgɚpɹɪnts/
/fˈɪŋgɚpɹɪnts/
AI

Nghĩa 01

Dấu vân tay là vết in hoặc dấu để lại trên một bề mặt bởi đầu ngón tay của một người; các họa tiết vòng xoáy, đường vân trên đầu ngón tay thường dùng để nhận dạng cá nhân vì mỗi người có mẫu vân tay riêng.

an impression or mark made on a surface by a persons fingertip especially as used for identifying individuals from the unique pattern of whorls and lines on a fingertip.

Ví dụ
Vân tay là duy nhất với mỗi người, như của Sarah từ 2022.Fingerprints are unique to each person, like Sarah's from 2022.
Nhiều người không biết vân tay của họ có thể nhận diện họ.Many people do not know their fingerprints can identify them.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của fingerprints (Noun)

SingularPlural

fingerprint

fingerprints

fingerprints (Verb)

/ˈfɪŋ.ɡɚˌprɪnts/
/ˈfɪŋ.ɡɚˌprɪnts/
AI

Nghĩa 01

Để lại dấu vân tay lên một bề mặt; làm cho bề mặt có những đường gợn đặc trưng của vân tay.

impress or mark with the characteristic ridges of a fingerprint.

Ví dụ
Cảnh sát đã lấy dấu vân tay của nghi phạm sau vụ cướp tại 123 Main Street.Police fingerprints the suspect after the robbery at 123 Main Street.
Họ không lấy dấu vân tay của mọi người tại sự kiện cộng đồng vì lý do riêng tư.They do not fingerprints everyone at the community event for privacy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của fingerprints (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

fingerprint

V2

Quá khứ đơn

Past simple

fingerprinted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

fingerprinted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

fingerprints

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

fingerprinting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh