Bản dịch của từ Fingers crossed trong tiếng Việt

Fingers crossed

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fingers crossed(Phrase)

fˈɪŋɡəz krˈɒst
ˈfɪŋɝz ˈkrɔst
01

Hy vọng rằng điều gì đó sẽ diễn ra như mong đợi.

To hope that something will happen as desired

Ví dụ
02

Một cử chỉ cầu chúc điều may mắn

A gesture of hoping for good luck

Ví dụ
03

Một lời chúc thành công hoặc may mắn.

An expression of wishing for success or good fortune

Ví dụ