Bản dịch của từ Fire suppression system trong tiếng Việt

Fire suppression system

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fire suppression system(Noun)

fˈaɪɚ səpɹˈɛʃən sˈɪstəm
fˈaɪɚ səpɹˈɛʃən sˈɪstəm
01

Hệ thống được thiết kế để dập tắt hoặc kiểm soát lửa.

A system designed to extinguish or control fire.

Ví dụ
02

Một loại hệ thống an toàn sử dụng nhiều phương pháp để quản lý nguy cơ cháy.

A type of safety system that uses various methods to manage fire hazards.

Ví dụ
03

Thiết bị và quy trình được sử dụng để ngăn chặn sự lây lan của lửa trong một tòa nhà hoặc khu vực.

Equipment and processes used to prevent the spread of fire in a building or area.

Ví dụ