Bản dịch của từ First glance trong tiếng Việt
First glance
Phrase

First glance(Phrase)
fˈɜːst ɡlˈɑːns
ˈfɝst ˈɡɫæns
01
Khi quan sát ban đầu.
Ví dụ
02
Một ấn tượng hoặc vẻ bề ngoài ban đầu trước khi xem xét chi tiết hơn.
An initial impression or appearance before more detailed consideration
Ví dụ
03
Vào khoảnh khắc đầu tiên khi thấy hoặc trải nghiệm một cái gì đó.
At the first moment of seeing or experiencing something
Ví dụ
