Bản dịch của từ First-time offenders trong tiếng Việt

First-time offenders

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

First-time offenders(Noun)

fˈɜːsttaɪm əfˈɛndəz
ˈfɝstˈtaɪm ˈɔˈfɛndɝz
01

Một người đã phạm tội hoặc vi phạm lần đầu tiên

A person who has committed a crime or offense for the first time

Ví dụ
02

Thường được liên kết với mức án nhẹ hơn so với những người tái phạm.

Often associated with leniency in sentencing compared to repeat offenders

Ví dụ
03

Thường được sử dụng trong các ngữ cảnh pháp lý để chỉ những cá nhân bị xét xử lần đầu.

Typically used in legal contexts to refer to individuals being tried for the first time

Ví dụ