Anh - Việt

Bản dịch của từ Fissile trong tiếng Việt

fissile

Adjective

fissile (Adjective)

/fˈɪsl/
/fˈɪsl/
AI

Nghĩa 01 · Thuộc về nguyên tử hoặc nguyên tố có khả năng phân hạch hạt nhân (tách nhân nguyên tử thành các mảnh nhỏ hơn, giải phóng năng lượng). Nói về những chất có thể xảy ra quá trình phân hạch.

Thuộc về nguyên tử hoặc nguyên tố có khả năng phân hạch hạt nhân (tách nhân nguyên tử thành các mảnh nhỏ hơn, giải phóng năng lượng). Nói về những chất có thể xảy ra quá trình phân hạch.

of an atom or element able to undergo nuclear fission.

Ví dụ
Uranium là một vật liệu phân hạch được sử dụng trong nhà máy điện hạt nhân.Uranium is a fissile material used in nuclear power plants.
Không phải tất cả các nguyên tố đều phân hạch; một số không thể phân hạch.Not all elements are fissile; some cannot undergo fission.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · (miêu tả đá) dễ tách, dễ nứt hoặc dễ tách thành các lớp mỏng; dùng cho các loại đá có cấu trúc dễ tách rời.

(miêu tả đá) dễ tách, dễ nứt hoặc dễ tách thành các lớp mỏng; dùng cho các loại đá có cấu trúc dễ tách rời.

chiefly of rock easily split.

Ví dụ
Các lớp đá dễ tách rời trong quá trình xây dựng.The fissile rock layers were easy to separate during the construction.
Các vật liệu dễ tách trong dự án không gây hại cho xã hội.The fissile materials in the project are not harmful to society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh