Bản dịch của từ Fixed mindset trong tiếng Việt
Fixed mindset
Noun [U/C]

Fixed mindset(Noun)
fˈɪkst mˈaɪndsˌɛt
fˈɪkst mˈaɪndsˌɛt
01
Niềm tin rằng khả năng và trí thông minh là không thay đổi và không thể phát triển.
A belief that abilities and intelligence are static and cannot be changed or developed.
Ví dụ
Ví dụ
03
Sự hiểu biết rằng các thuộc tính cá nhân như trí thông minh và tài năng là vốn có và không thể thay đổi.
The understanding that personal attributes such as intelligence and talent are inherent and unmodifiable.
Ví dụ
