Anh - Việt

Bản dịch của từ Flaccid trong tiếng Việt

flaccid

Adjective

flaccid (Adjective)

/flˈækɪd/
/flˈæksɪd/
AI

Nghĩa 01

Mô tả một bộ phận cơ thể mềm, chùng và treo lỏng lẻo, thường khiến nhìn hoặc sờ thấy khó chịu hoặc thiếu săn chắc.

of part of the body soft and hanging loosely or limply especially so as to look or feel unpleasant.

Ví dụ
Sự bắt tay lỏng lẻo của cô ấy để lại ấn tượng xấu tại buổi phỏng vấn công việc.Her flaccid handshake left a bad impression at the job interview.
Phản ứng lỏng lẻo từ khán giả cho thấy họ thiếu sự quan tâm.The flaccid response from the audience indicated their lack of interest.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của flaccid (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

flaccid

mềm mềm

more flaccid

mềm hơn

most flaccid

mềm nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh