Bản dịch của từ Flat-screen tv trong tiếng Việt

Flat-screen tv

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flat-screen tv(Noun)

flˈætskriːn tˈiːvˌiː
ˈfɫætsˈkrin ˈtiˈvi
01

Một loại tivi được thiết kế để treo trên tường vì có thiết kế mỏng

A type of television designed to be hung on a wall due to its slim design

Ví dụ
02

Một chiếc tivi có màn hình phẳng trái ngược với màn hình CRT truyền thống

A television with a flat display panel as opposed to a traditional CRT screen

Ví dụ