Bản dịch của từ Flat sheet trong tiếng Việt

Flat sheet

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flat sheet(Idiom)

01

Một mảnh phẳng phục vụ một mục đích cụ thể.

A flat piece that serves a specific purpose.

Ví dụ
02

Một tờ giấy hoặc vật liệu phẳng.

A flat sheet of paper or material.

Ví dụ
03

Để truyền đạt một cái gì đó đơn giản mà không cần tô điểm.

To convey something straightforward without embellishment.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh