Bản dịch của từ Flaunt trong tiếng Việt

Flaunt

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flaunt(Verb)

flˈɔnt
flɑnt
01

Thể hiện, khoe khoang một cách phô trương để khiến người khác ghen tỵ, ngưỡng mộ hoặc để thách thức/khinh thường họ.

Display something ostentatiously especially in order to provoke envy or admiration or to show defiance.

炫耀

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Flaunt (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Flaunt

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Flaunted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Flaunted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Flaunts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Flaunting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ