Anh - Việt

Bản dịch của từ Flexed trong tiếng Việt

flexed

Verb

flexed (Verb)

/flˈɛkst/
/flˈɛkst/
AI

Nghĩa 01 · Là dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'flex' — nghĩa là đã co, siết hoặc uốn (cơ bắp) khi thể hiện sức mạnh; hoặc đã uốn cong/nhuộm cong một vật gì đó. Thông thường dùng để nói về hành động co cơ (ví dụ: co cơ tay để khoe cơ bắp).

Là dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'flex' — nghĩa là đã co, siết hoặc uốn (cơ bắp) khi thể hiện sức mạnh; hoặc đã uốn cong/nhuộm cong một vật gì đó. Thông thường dùng để nói về hành động co cơ (ví dụ: co cơ tay để khoe cơ bắp).

simple past and past participle of flex.

Ví dụ
Cô ấy đã co cơ bắp trong sự kiện thể dục cộng đồng thứ Bảy vừa qua.She flexed her muscles during the community fitness event last Saturday.
Họ đã không co giãn ý kiến tại cuộc họp thị trấn hôm qua.They did not flex their opinions at the town hall meeting yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của flexed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

flex

V2

Quá khứ đơn

Past simple

flexed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

flexed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

flexes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

flexing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh