Bản dịch của từ Flexible work status trong tiếng Việt
Flexible work status
Noun [U/C]

Flexible work status(Noun)
flˈɛksɪbəl wˈɜːk stˈeɪtəs
ˈfɫɛksəbəɫ ˈwɝk ˈsteɪtəs
01
Một thỏa thuận làm việc cho phép nhân viên tự chọn giờ làm việc hoặc địa điểm làm việc.
A working arrangement that allows employees to choose their work hours or location
Ví dụ
Ví dụ
03
Khả năng làm việc trong nhiều môi trường hoặc theo các lịch trình khác nhau để phù hợp với nhu cầu cá nhân.
The ability to work in various environments or schedules to accommodate personal needs
Ví dụ
