Bản dịch của từ Floor scrubber trong tiếng Việt

Floor scrubber

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Floor scrubber(Noun)

flˈɔː skrˈʌbɐ
ˈfɫɔr ˈskrəbɝ
01

Một thiết bị chuyên làm sạch hiệu quả các vết bẩn và bụi trên bề mặt cứng

An effective tool for removing dirt and stains from hard surfaces.

这是一款可以高效去除硬表面污垢和污染的设备。

Ví dụ
02

Một dụng cụ hoặc thiết bị thường có miếng chà để làm sạch sàn nhà

A tool or device typically comes with a cleaning pad for wiping down the floor.

一个工具或设备通常配备一块擦布,用来清洁地板。

Ví dụ
03

Một thiết bị dùng để làm sạch sàn nhà bằng cách chà rửa

A machine used for cleaning floors by scrubbing.

一台用来清洁地面的刷洗机器

Ví dụ