Bản dịch của từ Flow trong tiếng Việt
Flow
Noun [U/C] Verb

Flow(Noun)
flˈəʊ
ˈfɫoʊ
01
Dòng chảy ổn định của một cái gì đó như chất lỏng, khí hoặc điện.
A steady continuous stream of something such as a liquid gas or electricity
Ví dụ
Ví dụ
03
Tốc độ của cái gì đó chảy, đặc biệt là chất lỏng hoặc không khí.
The rate at which something flows especially a fluid or air
Ví dụ
