Bản dịch của từ Flow trong tiếng Việt
Flow
Noun [U/C] Verb

Flow(Noun)
flˈəʊ
ˈfɫoʊ
01
Hành động hoặc việc di chuyển liên tục theo một dòng chảy đều đặn
The flow is moving steadily and continuously.
水流连续不断且平稳地流动着。
Ví dụ
02
Một dòng chảy liên tục đều đặn của thứ gì đó như chất lỏng, khí hoặc điện.
A steady flow of something like a liquid, gas, or electricity.
一种稳定源源不断不断流动的东西,比如液体、气体或电力
Ví dụ
03
Tốc độ dòng chảy của một thứ gì đó, đặc biệt là chất lỏng hoặc không khí
The speed at which something flows, especially liquids or air.
某物流动的速度,尤其是液体或空气的流动速度
Ví dụ
Flow(Verb)
flˈəʊ
ˈfɫoʊ
