Bản dịch của từ Flow imbalance trong tiếng Việt
Flow imbalance
Noun [U/C]

Flow imbalance(Noun)
flˈəʊ ˈɪmbələns
ˈfɫoʊ ˈɪmbəɫəns
01
Sự chênh lệch giữa dòng vào và dòng ra gây ra những khó khăn trong vận hành
The gap between cash inflows and outflows creates operational challenges.
进出水量不平衡,导致运营中的各种难题
Ví dụ
Ví dụ
03
Sự mất cân bằng ảnh hưởng đến độ ổn định hoặc hiệu quả hoạt động của hệ thống
An imbalance affects the stability, performance, or efficiency of the system.
系统中的某种失衡可能会影响其稳定性和效率。
Ví dụ
