Bản dịch của từ Fluidity trong tiếng Việt

Fluidity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fluidity (Noun)

01

Trạng thái hoặc chất lượng của chất lỏng.

State or quality of being fluid.

Ví dụ

His essay lacked fluidity, making it difficult to read.

Bài tiểu luận của anh ấy thiếu sự linh hoạt, làm cho việc đọc trở nên khó khăn.

The lack of fluidity in her speech affected her IELTS score.

Sự thiếu sự linh hoạt trong lời nói của cô ấy ảnh hưởng đến điểm số IELTS của cô ấy.

Did the fluidity of his writing improve after taking writing classes?

Liệu sự linh hoạt của viết của anh ấy có cải thiện sau khi học lớp viết không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Fluidity cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Fluidity

Không có idiom phù hợp