Bản dịch của từ Flyer trong tiếng Việt

Flyer

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flyer (Noun)

flˈaɪɚ
flˈaɪəɹ
01

Tờ rơi, thường dùng để quảng cáo.

A leaflet often for advertising.

Ví dụ

I handed out flyers about the charity event.

Tôi đã phát tờ rơi về sự kiện từ thiện.

She didn't read the flyer promoting the community service.

Cô ấy không đọc tờ rơi quảng cáo về dịch vụ cộng đồng.

Did you see the flyer for the volunteer opportunity?

Bạn đã thấy tờ rơi về cơ hội tình nguyện chưa?

I handed out flyers to promote the charity event.

Tôi phát tờ rơi để quảng cáo sự kiện từ thiện.

She didn't receive any flyers about the community cleanup.

Cô ấy không nhận được bất kỳ tờ rơi nào về việc dọn dẹp cộng đồng.

02

(kiến trúc) vòm nối một trụ bay vào cấu trúc mà nó đỡ.

Architecture an arch that connects a flying buttress into the structure it supports.

Ví dụ

The architect designed a beautiful flyer for the cathedral.

Kiến trúc sư đã thiết kế một tờ rơi đẹp cho nhà thờ.

The construction workers forgot to install the flyer on time.

Các công nhân xây dựng quên lắp đặt tờ rơi đúng giờ.

Did you see the flyer hanging gracefully above the cathedral entrance?

Bạn đã thấy tờ rơi treo đẹp nhẹ nhàng phía trên lối vào nhà thờ chưa?

The architect designed a beautiful flyer to support the structure.

Kiến trúc sư đã thiết kế một flyer đẹp để hỗ trợ cấu trúc.

The flyer was not strong enough to hold the weight of the building.

Flyer không đủ mạnh để chịu được trọng lượng của tòa nhà.

03

(ngày) một phi công máy bay.

Dated an airplane pilot.

Ví dụ

The flyer distributed information about the upcoming charity event.

Tờ rơi phân phối thông tin về sự kiện từ thiện sắp tới.

She is not a flyer but helps organize community clean-up drives.

Cô ấy không phải là phi công nhưng giúp tổ chức hoạt động dọn dẹp cộng đồng.

Did the flyer mention the time and location of the meeting?

Tờ rơi có đề cập đến thời gian và địa điểm của buổi họp không?

The flyer distributed information about the upcoming charity event.

Tờ rơi phân phối thông tin về sự kiện từ thiện sắp tới.

She didn't want to become a flyer because of her fear of heights.

Cô ấy không muốn trở thành phi công vì sợ độ cao.

Dạng danh từ của Flyer (Noun)

SingularPlural

Flyer

Flyers

Flyer (Verb)

flˈaɪɚ
flˈaɪəɹ
01

(nội động) phát tờ rơi (tờ rơi).

Intransitive to distribute flyers leaflets.

Ví dụ

She flyers for her charity event every weekend.

Cô ấy phát tờ rơi cho sự kiện từ thiện của mình mỗi cuối tuần.

He doesn't flyer for political campaigns due to personal beliefs.

Anh ấy không phát tờ rơi cho các chiến dịch chính trị vì lý do cá nhân.

Do you think it's effective to flyer in busy areas?

Bạn có nghĩ rằng phát tờ rơi ở những khu vực đông đúc hiệu quả không?

She flyers around the neighborhood to promote the charity event.

Cô ấy phát tờ rơi xung quanh khu phố để quảng bá sự kiện từ thiện.

He doesn't like to flyer because it's tiring and time-consuming.

Anh ấy không thích phát tờ rơi vì nó mệt mỏi và tốn thời gian.

02

(chuyển tiếp) phát tờ rơi tại (một địa điểm) hoặc đến (người nhận).

Transitive to distribute flyers in a location or to recipients.

Ví dụ

She distributed flyers to promote the charity event.

Cô ấy phát tờ rơi để quảng bá sự kiện từ thiện.

He didn't distribute flyers because of the rainy weather.

Anh ấy không phát tờ rơi vì thời tiết mưa.

Did they distribute flyers for the upcoming social gathering?

Họ có phát tờ rơi cho buổi tụ tập xã hội sắp tới không?

She flyers the neighborhood to promote the community event.

Cô ấy phát tờ rơi trong khu phố để quảng cáo sự kiện cộng đồng.

He doesn't flyer enough to attract people to the charity fundraiser.

Anh ấy không phát tờ rơi đủ để thu hút người tham gia buổi gây quỹ từ thiện.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Flyer cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Flyer

Không có idiom phù hợp