Anh - Việt

Bản dịch của từ Foliated trong tiếng Việt

foliated

Adjective

foliated (Adjective)

/fˈoʊlieɪtɪd/
/fˈoʊlieɪtɪd/
AI

Nghĩa 01 · Mô tả vật chất được cấu tạo từ các lớp mỏng xếp chồng lên nhau (giống các phiến mỏng).

Mô tả vật chất được cấu tạo từ các lớp mỏng xếp chồng lên nhau (giống các phiến mỏng).

Consisting of thin sheets or laminae.

Ví dụ
Nghệ sĩ đã tạo ra những thiết kế lá cho dự án tranh tường cộng đồng.The artist created foliated designs for the community mural project.
Các bài đăng trên mạng xã hội không có hình thức lá như chiến dịch trước.The social media posts were not foliated like the previous campaign.

Nghĩa 02 · Được trang trí bằng hình lá hoặc các hoa văn giống lá; có họa tiết lá bao quanh hoặc lặp lại như lá.

Được trang trí bằng hình lá hoặc các hoa văn giống lá; có họa tiết lá bao quanh hoặc lặp lại như lá.

Decorated with leaves or leaflike motifs.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng có các thiết kế trang trí lá trên bức tranh tường mới.The community center has foliated designs on its new mural.
Công viên mới không có trang trí lá như công viên cũ.The new park does not have foliated decorations like the old one.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh