Anh - Việt

Bản dịch của từ Foils trong tiếng Việt

foils

Noun

foils (Noun)

/fˈɔɪlz/
/fˈɔɪlz/
AI

Nghĩa 01 · Số nhiều của 'foil' (vật mỏng, thường bằng kim loại hoặc giấy mỏng như giấy bạc); chỉ nhiều miếng/cuộn foil.

Số nhiều của 'foil' (vật mỏng, thường bằng kim loại hoặc giấy mỏng như giấy bạc); chỉ nhiều miếng/cuộn foil.

plural of foil.

Ví dụ
Nghệ sĩ đã sử dụng các tấm foil đầy màu sắc trong bức tranh xã hội.The artist used colorful foils in her social justice mural.
Nhiều tấm foil không đại diện cho cộng đồng đa dạng trong truyền thông.Many foils do not represent diverse communities in media.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của foils (Noun)

SingularPlural

foil

foils

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh