Anh - Việt

Bản dịch của từ Foiled trong tiếng Việt

foiled

Verb

foiled (Verb)

/fˈɔɪld/
/fˈɔɪld/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ “foil” trong tiếng Anh, thường có nghĩa là ngăn chặn, làm thất bại hoặc làm hỏng kế hoạch, âm mưu của ai đó.

Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ “foil” trong tiếng Anh, thường có nghĩa là ngăn chặn, làm thất bại hoặc làm hỏng kế hoạch, âm mưu của ai đó.

simple past and past participle of foil.

Ví dụ
Cộng đồng đã ngăn chặn kế hoạch xây dựng một trung tâm thương mại mới.The community foiled the plan to build a new mall.
Họ đã không ngăn chặn cuộc biểu tình chống lại bất bình đẳng xã hội.They did not foil the protest against social inequality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của foiled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

foil

V2

Quá khứ đơn

Past simple

foiled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

foiled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

foils

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

foiling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh