Anh - Việt

Bản dịch của từ Foliation trong tiếng Việt

foliation

NounNoun Countable

foliation (Noun)

/foʊliˈeɪʃn/
/foʊliˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01 · Hành động hoặc quá trình chia vật liệu thành những lớp mỏng hoặc phiến mỏng (lá mỏng).

Hành động hoặc quá trình chia vật liệu thành những lớp mỏng hoặc phiến mỏng (lá mỏng).

The act of dividing into thin sheets or laminae.

Ví dụ
Sự phân lớp của cộng đồng dẫn đến mối liên kết mạnh mẽ hơn giữa hàng xóm.The foliation of the community led to a stronger bond among neighbors.
Sự phân lớp của các nhóm xã hội rõ ràng trong sự kiện từ thiện.The foliation of the social groups was evident during the charity event.

foliation (Noun Countable)

/foʊliˈeɪʃn/
/foʊliˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01 · Các lớp mỏng giống như lá (tầng, vảy) trong đá biến chất, tạo thành các tấm song song hoặc song song cong do quá trình nhiệt và áp lực.

Các lớp mỏng giống như lá (tầng, vảy) trong đá biến chất, tạo thành các tấm song song hoặc song song cong do quá trình nhiệt và áp lực.

Each of a set of leaflike structures in metamorphic rocks.

Ví dụ
Sự phân lớp của đá cho thấy lịch sử biến chất của nó.The foliation of the rock indicated its metamorphic history.
Nhà địa chất nghiên cứu các mẫu đá để xem mẫu phân lớp.The geologist studied the foliation patterns in the rock samples.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh