foliation
foliation (Noun)
foliation (Noun Countable)
Nghĩa 01 · Các lớp mỏng giống như lá (tầng, vảy) trong đá biến chất, tạo thành các tấm song song hoặc song song cong do quá trình nhiệt và áp lực.
Các lớp mỏng giống như lá (tầng, vảy) trong đá biến chất, tạo thành các tấm song song hoặc song song cong do quá trình nhiệt và áp lực.
Each of a set of leaflike structures in metamorphic rocks.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Foliation là thuật ngữ dùng để chỉ sự hình thành các lớp hoặc tấm trong đá biến chất, đặc biệt là trong quá trình kiến tạo địa chất. Từ này xuất phát từ tiếng Latin "foliatio", mang nghĩa "sự lấy lá". Trong tiếng Anh, "foliation" được sử dụng phổ biến trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách sử dụng. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh pháp lý, "foliation" cũng chỉ sự đánh số các trang trong tài liệu để dễ tham khảo.