Bản dịch của từ Foot soak trong tiếng Việt
Foot soak
Noun [U/C]

Foot soak(Noun)
fˈʊt sˈəʊk
ˈfut ˈsoʊk
01
Một phương pháp trị liệu trong đó chân được ngâm trong nước ấm, thường có thêm thành phần khác để thư giãn hoặc phục hồi sức khỏe.
A treatment in which the feet are soaked in warm water often with added ingredients for relaxation or therapeutic purposes
Ví dụ
Ví dụ
