Bản dịch của từ For the better trong tiếng Việt

For the better

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

For the better(Phrase)

fˈɔː tʰˈiː bˈɛtɐ
ˈfɔr ˈθi ˈbɛtɝ
01

Để chỉ ra một sự thay đổi tích cực

Point out a positive change.

指出一個積極的變化

Ví dụ
02

Cụm từ dùng để diễn đạt ý nghĩa của việc điều gì đó trở nên thuận lợi hơn

A phrase used to express the idea of something becoming easier or more convenient.

这个词组用来表达某事变得更加顺利的想法。

Ví dụ
03

Cải thiện hoặc nâng cao tình hình hoặc điều kiện

Improve or enhance a situation or condition

改善或提升某个情况或条件

Ví dụ