ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Forbidden solidity
Tình trạng có hình dạng và thể tích xác định.
The condition of having a definite shape and volume
Một chất rắn không phải là chất lỏng hoặc khí.
A solid substance material that is not liquid or gas
Trạng thái hoặc phẩm chất của sự vững chãi, kiên cố hoặc sức mạnh.
The state or quality of being solid firmness or strength