Bản dịch của từ Foreign policy trong tiếng Việt

Foreign policy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Foreign policy(Noun)

fˈɔɹən pˈɑləsi
fˈɔɹən pˈɑləsi
01

Chiến lược của một chính phủ trong việc đối phó với các quốc gia khác.

A government's strategy in dealing with other nations.

外交政策 - 一个政府处理与其它国家关系的战略

Ví dụ
02

Các nguyên tắc hướng dẫn các tương tác của một quốc gia với các quốc gia khác.

The principles guiding a nation's interactions with other countries.

外交政策 - 一个国家与其它国家交往的指导原则

Ví dụ
03

Một chính sách mà một nhà nước có chủ quyền thực hiện trong mối quan hệ với các thực thể bên ngoài.

A course of action that a sovereign state undertakes in its relationships with external entities.

外交政策 - 一主权国家与外部实体交往所采取的一系列行动方针

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh