Bản dịch của từ Forestalling trong tiếng Việt

Forestalling

Verb Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Forestalling(Verb)

ˈfɔrˌstɔ.lɪŋ
ˈfɔrˌstɔ.lɪŋ
01

Hành động ngăn chặn hoặc cản trở một sự kiện hoặc hành động có thể xảy ra trước khi nó xảy ra bằng cách chủ động làm điều gì đó trước thời điểm đó.

Prevent or obstruct an anticipated event or action by taking action ahead of time.

预防或阻止即将发生的事件

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Forestalling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Forestall

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Forestalled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Forestalled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Forestalls

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Forestalling

Forestalling(Noun Countable)

fɔɹstˈɑlɪŋ
fɔɹstˈɑlɪŋ
01

Hành động ngăn chặn điều gì đó xảy ra bằng cách chủ động hành động trước, làm trước để tránh hậu quả hoặc sự kiện không mong muốn.

The action of preventing something from happening by taking action ahead of time.

提前采取行动以避免不良后果

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ