Bản dịch của từ Forget it trong tiếng Việt

Forget it

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Forget it (Idiom)

01

Chấp nhận rằng một thất bại đã xảy ra và tiếp tục.

To accept that a failure has occurred and move on.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ngừng suy nghĩ về điều gì đó hoặc không còn lo lắng về nó.

To stop thinking about something or to no longer worry about it.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Gạt bỏ điều gì đó là không quan trọng hoặc tầm thường.

To dismiss something as unimportant or trivial.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh