Bản dịch của từ Forgotten student trong tiếng Việt
Forgotten student
Noun [U/C]

Forgotten student(Noun)
fˈɔːɡɒtən stjˈuːdənt
ˈfɔrɡətən ˈstudənt
01
Một học sinh bị lãng quên hoặc không được chú ý trong bối cảnh giáo dục.
A pupil who is overlooked or not given attention in an educational context
Ví dụ
02
Một tham chiếu đến một cá nhân trong môi trường giáo dục đã bị bạn bè hoặc giáo viên bỏ qua hoặc quên lãng.
A reference to an individual in an educational setting that has been disregarded or forgotten by peers or educators
Ví dụ
03
Một sinh viên cảm thấy bị lãng quên hoặc không được coi trọng trong môi trường học tập của mình.
A student who feels neglected or undervalued in their academic environment
Ví dụ
