Anh - Việt

Bản dịch của từ Formularize trong tiếng Việt

formularize

Verb

formularize (Verb)

/fˈɑɹmjələɹaɪz/
/fˈɑɹmjələɹaɪz/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho trở nên công thức hoá, máy móc hoặc dễ đoán; biến một điều gì đó thành theo khuôn mẫu lặp lại, thiếu sáng tạo.

Làm cho trở nên công thức hoá, máy móc hoặc dễ đoán; biến một điều gì đó thành theo khuôn mẫu lặp lại, thiếu sáng tạo.

Make formulaic or predictable.

Ví dụ
Nhiều công ty lập công thức các chiến lược quảng cáo để thu hút khách hàng.Many companies formularize their advertising strategies to attract more customers.
Họ không lập công thức các chương trình xã hội, dẫn đến kết quả không thể đoán trước.They do not formularize their social programs, leading to unpredictable results.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh